Cáp thuê bao trong nhà (Inside)

cap-inside-l

GIỚI THIỆU

- Cáp Inside: loại cáp dùng cho việc nối mạch trong tổng đài, trong các tòa nhà khách sạn.

- Cáp Inside là loại cáp bọc cách điện Solid, có lớp băng Polyester cách điện, cách nhiệt bảo vệ, chống ẩm, có băng nhôm tráng lớp PE chống xuyên nhiễu và được bọc một lớp vỏ bảo vệ bên ngoài nhựa PVC màu xám.

- Cáp Inside của SACOM được sản xuất trên dây chuyền tự động, đồng bộ, công nghệ tin tiến của hãng SWISSCAB, STERLING DAVIS, NOKIA,… thỏa mãn đầy đủ các chỉ tiêu kỹ thuật của TCN : 68-132: 1998.

CẤU TRÚC


ĐẶC TÍNH KĨ THUẬT

1. Dây dẫn kim loại:
- Dây đồng ủ mềm theo tiêu chuẩn ASTM B3, có độ tinh khiết lớn hơn 99,97%, đồng nhất, tiết diện tròn, bề mặt nhẵn bóng, không có khuyết tật.

2. Chất cách điện:

- Cáp Inside: cách điện solid polyethylene, theo tiêu chuẩn ASTM D1248 typeIII; class A; categogy 4

Đôi  số Màu của chất cách điện bọc dây dẫn Đôi  số Màu của chất cách điện bọc dây dẫn
Dây a Dây b Dây a Dây b
1 Trắng Dương 14 Đen Nâu
2 Trắng Cam 15 Đen Tro
3 Trắng Lục 16 Vàng Dương
4 Trắng Nâu 17 Vàng Cam
5 Trắng Tro 18 Vàng Lục
6 Đỏ Dương 19 Vàng Nâu
7 Đỏ Cam 20 Vàng Tro
8 Đỏ Lục 21 Tím Dương
9 Đỏ Nâu 22 Tím Cam
10 Đỏ Tro 23 Tím Lục
11 Đen Dương 24 Tím Nâu
12 Đen Cam 25 Tím Tro
13 Đen Lục

3- Xoắn đôi : Xoắn hai dây theo quy định màu dây xoắn đôi TCN 68 -132 : 1998.

4- Ghép nhóm:

- Nhóm cơ bản 10 đôi : cáp nhỏ hơn 50 đôi hoặc theo yêu cầu khách hàng

- Nhóm cơ bản 25 đôi : cáp từ 50 đôi trở lên.

5- Băng mylar: Lõi cáp được bảo vệ kín bởi 1 lớp băng polyester dọc suốt chiều dài có tác dụng chống ẩm, cách điện, cách nhiệt bảo vệ .

6- Băng nhận dạng: Được đặt dọc theo chiều dài cáp, nằm ở bên trong băng mylar. Trên băng nhận dạng in tên nhà sản xuất & nhà khai thác.

7- Chống nhiễu từ trường: Sử dụng băng nhôm chống nhiễu. Lõi cáp được tóp băng nhôm dọc theo chiều dài cáp có độ chồng mép nhất định. Băng nhôm được phủ polyethylene cả hai mặt và có các đặc tính điện, cơ liên tục suốt chiều dài cáp.

8- Vỏ bảo vệ cáp: Nhựa PVC tiêu chuẩn T11-TM1-BS6746 có tác dụng bảo vệ lõi cáp với độ dẻo, độ bền, độ dai cần thiết tránh sự cố khi thi công và đảm bảo an toàn cho cáp trong điều kiện làm việc. Vỏ cáp nhẵn bóng, không có khuyết tật nào.

THÔNG SỐ KĨ THUẬT

- Cỡ dây dẫn: 0,4mm ; 0,5mm

- Dung lượng cáp: từ 4 đôi đến 600 đôi
STT Thông số kỹ thuật Đơn vị đo Kích thước dây dẫn, (mm)
0.4 0.5
I. Các chỉ tiêu về điện
1 Điện trở dây dẫn ở 200C Ω/km
- Giá trị trung bình 139 88.7
- Giá trị cá biệt cực đại 147 93.5
2 Điện trở không cân bằng ở 200C %
- Giá trị trung bình 2.0 1.5
- Giá trị cá biệt cực đại 5.0 5.0
3 Điện dung công tác đo ở tần số 1KHz nF/km
- Giá trị trung bình
+ 12 đôi trở xuống 52 ± 4
+ 13 đôi trở lên 52 ± 2
- Giá trị cá biệt cực đại
+ 12 đôi trở xuống ≤ 58
+ 13 đôi trở lên ≤ 57
4 Điện dung công không cân bằng đo ở tần số 1KHz nF/km
- Điện dung không cân bằng giữa đôi với đôi
+ Giá trị cá biệt cực đại
· 12 đôi trở xuống ≤ 181
· 13 đôi trở lên ≤ 145
- Điện dung không cân bằng giữa đôi với đất
+ Giá trị trung bình cực đại
· 13 đôi trở lên ≤ 656
+ Giá trị cá biệt cực đại
· 12 đôi trở xuống ≤ 2625
· 13 đôi trở lên ≤ 2625
5 Điện trở cách điện giữa hai dây dẫn bằng điện áp một chiều 500V, thời gian đo 1 phút MΩ/Km ≥ 15.000
6 Khả năng chịu điện áp cao một chiều trong thời gian 3 giây KV/DC
- Giữa dây dẫn với dây dẫn ≥ 2.4
- Giữa dây dẫn với màng che tĩnh điện ≥ 10
7 Suy hao truyền dẫn đo ở 200C dB/km
Tại tần số 1 KHz 1.85 ± 3% 1.44 ± 3%
Tại tần số 150 KHz 12.3 8.9
Tại tần số 772 KHz 23.6 19.8
8 Suy hao xuyên âm đầu xa đo ở 200C dB/km
Tại tần số 150 KHz 52/56 52/58
Tại tần số 772 KHz 38/42 38/44
9 Suy hao xuyên âm đầu gần đo ở 200C dB/km
Tại tần số 150 KHz 53/58 53/58
Tại tần số 772 KHz 42/47 42/47
I. Các chỉ tiêu về cơ lý
1 Dây dẫn
1.1 Hàm lượng đồng % 99,97
1.2 Đường kính dây dẫn mm 0,4 ± 0,01 0,5 ± 0,01
1.4 Cường độ lực kéo đứt sợi đồng kgf/mm2 > 22 > 22
1.3 Độ giãn dài tương đối của dây dẫn % ≥ 12 ≥ 15
2 Vỏ bọc cách điện
2.1 Cường độ lực kéo đứt của lớp cách điện kgf/mm2 ≥ 1,2
2.2 Độ giãn dài tương đối cách điện % ≥ 400
3 Vỏ bọc bên ngoài (nhựa PVC)
3.1 Cường độ lực kéo đứt kéo đứt vỏ cáp kgf/mm2 ≥ 1,2
3.2 Độ giãn dài tương đối vỏ bọc % ≥ 150

Các sản phẩm cùng loại: