Cáp nhập đài – chống cháy

tip-cable-l

GIỚI THIỆU

Cáp TIP: loại cáp thông tin nhiều đôi dây đồng, được dùng để lắp đặt trong nhà trạm viễn thông,  nối với cáp bên ngoài tại hầm cáp (còn gọi là vòm cáp) dẫn tới phòng đầu dây nối vào MDF. Cáp nhập đài có khả năng chống cháy hoặc có tính năng tự dập tắt lửa khi ngừng tác động của nhiệt độ cao hoặc các nguồn khác. (khi cháy sẽ giải phóng khí Clo, có tính năng tự dập cháy), thích hợp cho các loại cáp được lắp đặt trong nhà, trạm.

- Cáp TIP là loại cáp bọc cách điện Solid, có lớp băng Polyester cách điện, cách nhiệt bảo vệ, chống ẩm, có băng nhôm tráng lớp PE chống xuyên nhiễu và được bọc một lớp vỏ bảo vệ bên ngoài nhựa PVC màu xám. Riêng cáp TIP còn có sợi dây đồng tráng thiếc dùng đấu mát nằm giữa lớp băng nhôm & băng Polyester, và dây Ripcord nằm giữa lớp băng nhôm & nhựa bảo vệ.

CẤU TRÚC

ĐẶC TÍNH KĨ THUẬT

1. Dây dẫn kim loại:
- Dây đồng ủ mềm theo tiêu chuẩn ASTM B3, có độ tinh khiết lớn hơn 99,97%, đồng nhất, tiết diện tròn, bề mặt nhẵn bóng, không có khuyết tật.

- Đối với cáp TIP, đồng tròn được mạ thiếc trước khi bọc cách điện nhựa PVC mã hóa theo màu.

2. Chất cách điện:
- Cáp TIP: cách điện solid PVC.

Đôi  số Màu của chất cách điện bọc dây dẫn Đôi  số Màu của chất cách điện bọc dây dẫn
Dây a Dây b Dây a Dây b
1 Trắng Dương 14 Đen Nâu
2 Trắng Cam 15 Đen Tro
3 Trắng Lục 16 Vàng Dương
4 Trắng Nâu 17 Vàng Cam
5 Trắng Tro 18 Vàng Lục
6 Đỏ Dương 19 Vàng Nâu
7 Đỏ Cam 20 Vàng Tro
8 Đỏ Lục 21 Tím Dương
9 Đỏ Nâu 22 Tím Cam
10 Đỏ Tro 23 Tím Lục
11 Đen Dương 24 Tím Nâu
12 Đen Cam 25 Tím Tro
13 Đen Lục

3- Xoắn đôi : Xoắn hai dây theo quy định màu dây xoắn đôi TCN 68 -132 : 1998.

4- Ghép nhóm:

- Nhóm cơ bản 10 đôi : cáp nhỏ hơn 50 đôi hoặc theo yêu cầu khách hàng
- Nhóm cơ bản 25 đôi : cáp từ 50 đôi trở lên.

5- Băng mylar: Lõi cáp được bảo vệ kín bởi 1 lớp băng polyester dọc suốt chiều dài có tác dụng chống ẩm, cách điện, cách nhiệt bảo vệ .

6- Băng nhận dạng: Được đặt dọc theo chiều dài cáp, nằm ở bên trong băng mylar. Trên băng nhận dạng in tên nhà sản xuất & nhà khai thác.

7- Chống nhiễu từ trường: Sử dụng băng nhôm chống nhiễu. Lõi cáp được tóp băng nhôm dọc theo chiều dài cáp có độ chồng mép nhất định. Băng nhôm được phủ polyethylene cả hai mặt và có các đặc tính điện, cơ liên tục suốt chiều dài cáp.

8- Vỏ bảo vệ cáp: Nhựa PVC tiêu chuẩn T11-TM1-BS6746 có tác dụng bảo vệ lõi cáp với độ dẻo, độ bền, độ dai cần thiết tránh sự cố khi thi công và đảm bảo an toàn cho cáp trong điều kiện làm việc. Vỏ cáp nhẵn bóng, không có khuyết tật nào.

THÔNG SỐ KĨ THUẬT

- Cỡ dây dẫn: 0,4mm ; 0,5mm, dây dẫn đồng được tráng thiếc

- Dung lượng cáp: từ 10 đôi đến 600 đôi

STT Thông số kỹ thuật Đơn vị đo Kích thước dây dẫn, (mm)
0.4 0.5
I. Các chỉ tiêu về điện
1 Điện trở dây dẫn ở 200C Ω/km
- Giá trị trung bình 139 88.7
- Giá trị cá biệt cực đại 147 93.5
2 Điện trở không cân bằng ở 200C %
- Giá trị trung bình 2.0 1.5
- Giá trị cá biệt cực đại 5.0 5.0
3 Điện dung công tác đo ở tần số 1KHz nF/km ≤ 85
4 Điện dung công không cân bằng giữa đôi với đôi đo ở tần số 1KHz nF/km ≤ 3500
5 Điện trở cách điện giữa hai dây dẫn bằng điện áp một chiều 500V, thời gian đo 1 phút MΩ.Km ≥ 500
6 Khả năng chịu điện áp cao một chiều trong thời gian 3 giây KV/DC
- Giữa dây dẫn với dây dẫn ≥ 2.0
- Giữa dây dẫn với màng che tĩnh điện ≥ 3.0
7 Suy hao truyền dẫn đo ở 200C dB/km
Tại tần số 1 KHz 1.85 ± 3% 1.44 ± 3%
Tại tần số 150 KHz 12.3 8.9
Tại tần số 772 KHz 23.6 19.8
II. Các chỉ tiêu về cơ lý
1 Dây dẫn
1.1 Hàm lượng đồng % 99,97
Đồng mạ thiếc bên ngoài để chống oxy hoá và giảm điện trở tiếp xúc với phiến nối.
1.2 Đường kính dây dẫn mm 0,4 ± 0,01 0,5 ± 0,01
1.4 Cường độ lực kéo đứt sợi đồng kgf/mm2 > 22 > 22
1.3 Độ giãn dài tương đối của dây dẫn % ≥ 12 ≥ 15
2 Vỏ bọc cách điện (nhựa PVC)
2.1 Nhựa bọc vỏ cách điện Mỗi một dây dẫn được bọc một lớp nhựa PVC, có tác dụng chống cháy.
2.2 Cường độ lực kéo đứt của lớp cách điện kgf/mm2 ≥ 1,2
2.3 Độ giãn dài tương đối cách điện % ≥ 400
3 Vỏ bọc bên ngoài (nhựa PVC)
3.1 Cường độ lực kéo đứt kéo đứt vỏ cáp kgf/mm2 ≥ 1,2
3.2 Độ giãn dài tương đối vỏ bọc % ≥ 150

Các sản phẩm cùng loại: